Tài liệu THCS

Showing 475–480 of 520 results

6
Placeholder

HSG Casio THCS

Tính $P = g(x_1).g(x_2).g(x_3).g(x_4).g(x_5)$

Tính $P = g(x_1).g(x_2).g(x_3).g(x_4).g(x_5)$
Placeholder

Toán THCS

Tính chính xác lũy thừa số lớn - bài 6

Tính chính xác lũy thừa số lớn – Bài 6    Tính chính xác A = 123456789^2  Giải Ta có:   $A = 123456789^2 = (1234560000 + 6789)^2 = (12345 \times 10^4)^2 + 2 \times 12345 \times 10^4 \times 6789 + 6789^2$. Bấm máy:   + $12345^2 = 152399025$   + $2 \times 12345 \times …
Placeholder

Bài viết

Tính nhanh

[latex]M = 2222255555 \times 2222266666[/latex] Đặt [latex]A = 22222, \,B = 55555,\, C = 666666[/latex] Ta có [latex]M = (A.10^5+ B)(A.10^5+ C) = A^2.10^{10}+ AB.10^5+ AC.10^5+ BC[/latex]. Tính trên máy: [latex]A^2= 493817284 ;\, AB = 1234543210 ;\, AC = 1481451852 ; BC = 3703629630[/latex] Tính trên giấy:  
Placeholder

Toán THCS

QUY LUẬT SỐ LŨY THỪA LỚN

Tính [latex]A={999999999}^{3}[/latex]. Ta có: + [latex]9^3=729[/latex];   + [latex]99^3=970299[/latex];   + [latex]999^3=997002999[/latex];   +[latex]9999^3=9999^2\times 9999=9999^2(1000-1)=999700029999[/latex].   Phán đoán quy luật ta được:   [latex]A={999999999}^{3}=999999997000000002999999999[/latex]  
Placeholder

HSG Casio THCS

Số bi trong hộp lớn hơn 100 000 000 viên?

Số bi trong hộp lớn hơn 100 000 000 viên?
Placeholder

Chưa phân loại

Sơ đồ dạy học Toán CASIO phần 1

Sơ đồ dạy học Toán CASIO phần 1
Placeholder

HSG Casio THCS

Tính $P = g(x_1).g(x_2).g(x_3).g(x_4).g(x_5)$

Tính $P = g(x_1).g(x_2).g(x_3).g(x_4).g(x_5)$
Placeholder

Toán THCS

Tính chính xác lũy thừa số lớn - bài 6

Tính chính xác lũy thừa số lớn – Bài 6    Tính chính xác A = 123456789^2  Giải Ta có:   $A = 123456789^2 = (1234560000 + 6789)^2 = (12345 \times 10^4)^2 + 2 \times 12345 \times 10^4 \times 6789 + 6789^2$. Bấm máy:   + $12345^2 = 152399025$   + $2 \times 12345 \times …
Placeholder

Bài viết

Tính nhanh

[latex]M = 2222255555 \times 2222266666[/latex] Đặt [latex]A = 22222, \,B = 55555,\, C = 666666[/latex] Ta có [latex]M = (A.10^5+ B)(A.10^5+ C) = A^2.10^{10}+ AB.10^5+ AC.10^5+ BC[/latex]. Tính trên máy: [latex]A^2= 493817284 ;\, AB = 1234543210 ;\, AC = 1481451852 ; BC = 3703629630[/latex] Tính trên giấy:  
Placeholder

Toán THCS

QUY LUẬT SỐ LŨY THỪA LỚN

Tính [latex]A={999999999}^{3}[/latex]. Ta có: + [latex]9^3=729[/latex];   + [latex]99^3=970299[/latex];   + [latex]999^3=997002999[/latex];   +[latex]9999^3=9999^2\times 9999=9999^2(1000-1)=999700029999[/latex].   Phán đoán quy luật ta được:   [latex]A={999999999}^{3}=999999997000000002999999999[/latex]  
Placeholder

HSG Casio THCS

Số bi trong hộp lớn hơn 100 000 000 viên?

Số bi trong hộp lớn hơn 100 000 000 viên?
Placeholder

Chưa phân loại

Sơ đồ dạy học Toán CASIO phần 1

Sơ đồ dạy học Toán CASIO phần 1