Tài liệu THCS

Showing 1–6 of 518 results

6
Placeholder

HSG Casio THCS

Áp dụng định lý phần dư Trung Hoa cho đa thức bậc 4 (dành cho THCS và THPT)

Bài toán. Tìm một đa thức $P(x)$ bậc 4 sao cho khi chia $P(x)$ cho $x^2+5$ dư $-14x+91$, chia $P(x)$ cho $x^2-9$ dư $28x+343$ và $P(9)=28603.$     Các bạn đọc Định lý phần dư Trung Hoa (CRT) tại đây.     Vì $x^2+5$ và $x^2-9$ nguyên tố cùng nhau nên theo định lý phần …
Placeholder

HSG Casio THCS

Một số giải thích và bổ sung của Bài 1 Online THCS

Giải thích 1.   Khi ta tìm được dư của phép chia một số $a$ cho một số $b$ thì dư số $r$ này ta gọi là “đồng dư” . Để làm việc với số $a$ rất lớn đó khi chia cho $b$, ta sẽ chỉ làm việc với số $r$ rất nhỏ này.   …
Placeholder

HSG Casio THCS

Tìm chu kỳ của một phân số $\dfrac{a}{b}$ viết dưới dạng số thập phân tuần hoàn

Đặt vấn đề. Khi ta thực hiện phép chia hai số nguyên và nhận được một số thập phân vô hạn tuần hoàn, phương pháp sau đây nhận biết được chu kỳ của số thập phân tuần hòan đó.   Ví dụ: Tìm chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn $A$ khi …
Placeholder

HSG Casio THCS

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

    a) Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng $(Oxy)$ được xem như tọa độ của một vectơ có gốc $O$, ngọn là điểm đó, nên ta dùng vectơ để nhập tọa độ các điểm.   Trên máy tính Casio fx-880BTG (máy tính chủ lực để thi HSG MTCT) bấm $\fbox{HOME}$, bấm phím …
Placeholder

HSG Casio THCS

Tổng hữu hạn

    Bài giải chính thức.   Gán $1,2526$ vào biến nhớ A   Ta nhận xét mỗi số hạng của tổng có dạng $\dfrac{1}{A^2-(2x+1)A+x(x+1)}\ ,\quad x=1,2,3\dots 99$.   Vậy tổng cần tìm sẽ bằng:       Đối chiếu với lời giải theo kiểu tổng telescoping Ta có: $\dfrac{1}{x^2-3x+2}=\dfrac{1}{(x-1)(x-2)}=\dfrac{1}{x-2}-\dfrac{1}{x-1}$   $\dfrac{1}{x^2-5x+6}=\dfrac{1}{(x-2)(x-3)}=\dfrac{1}{x-3}-\dfrac{1}{x-2}$ ……………………………………….     …
Placeholder

HSG Casio THCS

Sử dụng bảng tính giải bài toán dãy số

    Mở một bảng tính cột A ta đánh số từ 1 đến 32, gán $1+\sqrt3$ vào biến nhớ A và $1-\sqrt3$ vào biến nhớ B. Cột B ta điền công thức sau: $$B_1=A^{A_1}+B^{A_1}+1$$ phạm vi $B_1:B_{32}$.   Gán hai cơ số vào biến nhớ:   Dùng điền công thức để đánh số thứ …
Placeholder

HSG Casio THCS

Áp dụng định lý phần dư Trung Hoa cho đa thức bậc 4 (dành cho THCS và THPT)

Bài toán. Tìm một đa thức $P(x)$ bậc 4 sao cho khi chia $P(x)$ cho $x^2+5$ dư $-14x+91$, chia $P(x)$ cho $x^2-9$ dư $28x+343$ và $P(9)=28603.$     Các bạn đọc Định lý phần dư Trung Hoa (CRT) tại đây.     Vì $x^2+5$ và $x^2-9$ nguyên tố cùng nhau nên theo định lý phần …
Placeholder

HSG Casio THCS

Một số giải thích và bổ sung của Bài 1 Online THCS

Giải thích 1.   Khi ta tìm được dư của phép chia một số $a$ cho một số $b$ thì dư số $r$ này ta gọi là “đồng dư” . Để làm việc với số $a$ rất lớn đó khi chia cho $b$, ta sẽ chỉ làm việc với số $r$ rất nhỏ này.   …
Placeholder

HSG Casio THCS

Tìm chu kỳ của một phân số $\dfrac{a}{b}$ viết dưới dạng số thập phân tuần hoàn

Đặt vấn đề. Khi ta thực hiện phép chia hai số nguyên và nhận được một số thập phân vô hạn tuần hoàn, phương pháp sau đây nhận biết được chu kỳ của số thập phân tuần hòan đó.   Ví dụ: Tìm chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn $A$ khi …
Placeholder

HSG Casio THCS

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

    a) Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng $(Oxy)$ được xem như tọa độ của một vectơ có gốc $O$, ngọn là điểm đó, nên ta dùng vectơ để nhập tọa độ các điểm.   Trên máy tính Casio fx-880BTG (máy tính chủ lực để thi HSG MTCT) bấm $\fbox{HOME}$, bấm phím …
Placeholder

HSG Casio THCS

Tổng hữu hạn

    Bài giải chính thức.   Gán $1,2526$ vào biến nhớ A   Ta nhận xét mỗi số hạng của tổng có dạng $\dfrac{1}{A^2-(2x+1)A+x(x+1)}\ ,\quad x=1,2,3\dots 99$.   Vậy tổng cần tìm sẽ bằng:       Đối chiếu với lời giải theo kiểu tổng telescoping Ta có: $\dfrac{1}{x^2-3x+2}=\dfrac{1}{(x-1)(x-2)}=\dfrac{1}{x-2}-\dfrac{1}{x-1}$   $\dfrac{1}{x^2-5x+6}=\dfrac{1}{(x-2)(x-3)}=\dfrac{1}{x-3}-\dfrac{1}{x-2}$ ……………………………………….     …
Placeholder

HSG Casio THCS

Sử dụng bảng tính giải bài toán dãy số

    Mở một bảng tính cột A ta đánh số từ 1 đến 32, gán $1+\sqrt3$ vào biến nhớ A và $1-\sqrt3$ vào biến nhớ B. Cột B ta điền công thức sau: $$B_1=A^{A_1}+B^{A_1}+1$$ phạm vi $B_1:B_{32}$.   Gán hai cơ số vào biến nhớ:   Dùng điền công thức để đánh số thứ …